还报

还报
huánbào
hoàn báo

đền ơn; báo đáp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đền ơn; báo đáp

    • Tôi nhất định sẽ đền đáp ân tình của bạn.

  2. động từ

    đáp lại; báo đáp

  3. động từ

    (văn) báo cáo lại; hồi báo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.