还口

还口
huánkǒu
hoàn khẩu

phản bác; biện luận phản đối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản bác; biện luận phản đối

    • Anh ấy tức giận cãi lại.

  2. động từ

    đáp trả; cãi lại

    • Anh ấy luôn thích cãi lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.