还俗

还俗
huán
hoàn tục

hoàn tục; hoàn tục (rời khỏi đời tu hành)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn tục; hoàn tục (rời khỏi đời tu hành)

    • Anh ấy quyết định hoàn tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.