返工

返工
fǎngōng
phản công

làm lại (công việc làm ẩu); sửa lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm lại (công việc làm ẩu); sửa lại

    • Báo cáo này cần phải làm lại.

  2. động từ

    (khẩu, tiếng Quảng) đi làm; đi làm lại

    • Tôi đi làm lúc tám giờ mỗi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.