返券黄牛

返券黄牛
fǎnquànhuángniú
phản khoán hoàng ngưu

người chuyên mua bán phiếu giảm giá hoàn trả kiếm lời; "cò" phiếu mua hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người chuyên mua bán phiếu giảm giá hoàn trả kiếm lời; "cò" phiếu mua hàng

    • Người phe vé phiếu giảm giá đang bán phiếu ở cửa trung tâm thương mại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.