Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
/
返券黄牛
返券黄牛
phản khoán hoàng ngưu
người chuyên mua bán phiếu giảm giá hoàn trả kiếm lời; "cò" phiếu mua hàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chuyên mua bán phiếu giảm giá hoàn trả kiếm lời; "cò" phiếu mua hàng
- 。
Người phe vé phiếu giảm giá đang bán phiếu ở cửa trung tâm thương mại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ返券黄牛
Phồn thể返券黃牛
phản khoán hoàng ngưu
người chuyên mua bán phiếu giảm giá hoàn trả kiếm lời; "cò" phiếu mua hàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chuyên mua bán phiếu giảm giá hoàn trả kiếm lời; "cò" phiếu mua hàng
- 。
Người phe vé phiếu giảm giá đang bán phiếu ở cửa trung tâm thương mại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi