近顷

近顷
jìnqǐng
cận khoảnh

gần đây; dạo này

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    gần đây; dạo này

    • Gần đây sức khỏe anh ấy không được tốt lắm.

  2. trạng từ

    gần đây; dạo này; mới đây

    • Gần đây anh ấy rất ít khi đến đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.