近零

近零
jìnlíng
cận linh

gần bằng không; xấp xỉ không

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gần bằng không; xấp xỉ không

    • Con số này gần bằng không.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.