- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
thời cận cổ (thường chỉ các triều Tống, Nguyên, Minh, Thanh)
thời cận cổ (thường chỉ các triều Tống, Nguyên, Minh, Thanh)
Trong thời cận cổ, văn hóa Trung Quốc phát triển nhanh chóng.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
thời cận cổ (thường chỉ các triều Tống, Nguyên, Minh, Thanh)
thời cận cổ (thường chỉ các triều Tống, Nguyên, Minh, Thanh)
Trong thời cận cổ, văn hóa Trung Quốc phát triển nhanh chóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.