近古

近古
jìn
cận cổ

thời cận cổ (thường chỉ các triều Tống, Nguyên, Minh, Thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời cận cổ (thường chỉ các triều Tống, Nguyên, Minh, Thanh)

    • Trong thời cận cổ, văn hóa Trung Quốc phát triển nhanh chóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.