近前

近前
jìnqián
cận tiền

(văn) giá lâm; đến nơi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) giá lâm; đến nơi

    • Anh ấy tiến lại gần một bước.

  2. động từ

    đến gần; tiếp cận

    • Anh ấy đến gần nhìn một cái, hóa ra là bạn của anh ấy.

  3. danh từ

    tiến lại gần; đến gần

    • Anh ấy đi đến gần tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.