近便

近便
jìnbiàn
cận tiện

gần và tiện lợi; tiện vì ở gần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gần và tiện lợi; tiện vì ở gần

    • Gần nhà tôi có cửa hàng tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.