运行时

运行时
yùnxíngshí
vận hành thời

thời gian chạy; runtime (tin học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian chạy; runtime (tin học)

    • Chương trình này có thể gặp lỗi trong quá trình chạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.