运算数

运算数
yùnsuànshù
vận toán số

toán hạng (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toán hạng (toán học)

    • Toán hạng là một khái niệm trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.