运用自如

运用自如
yùnyòng
vận dụng tự như

vận dụng thuần thục; sử dụng thành thạo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vận dụng thuần thục; sử dụng thành thạo [thành ngữ]

    • Anh ấy đã nắm vững ngôn ngữ này một cách thành thạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.