运命

运命
yùnmìng
vận mệnh

vận mệnh; số phận; vận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vận mệnh; số phận; vận

    • Anh ấy tin vào vận mệnh.

  2. danh từ

    vận may; vận thế; tử vi vận hạn

    • Vận mệnh của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.