运势

运势
yùnshì
vận thế

vận thế; vận may; (trong chiêm tinh) tử vi vận hạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vận thế; vận may; (trong chiêm tinh) tử vi vận hạn

    • Vận may hôm nay thế nào?

  2. danh từ

    vận may; vận thế; tử vi vận hạn

    • Vận may của bạn thế nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.