运出

运出
yùnchū
vận xuất

chuyên chở; vận chuyển hàng hóa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyên chở; vận chuyển hàng hóa

    • Những hàng hóa này đã được vận chuyển đi.

  2. động từ

    điều động và cấp phát; điều phái

    • Hàng hóa đã được vận chuyển đi rồi.

  3. động từ

    vận chuyển ra; xuất hàng

    • Những lô hàng này đã được vận chuyển ra ngoài chưa?

  4. động từ

    tặng cho; gửi cho

    • Những hàng hóa này đã được gửi đi chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.