运使

运使
yùnshǐ
vận sử

quan vận sứ (chức quan cũ phụ trách vận chuyển, tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan vận sứ (chức quan cũ phụ trách vận chuyển, tài chính)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.