运价

运价
yùnjià
vận giá

tiền xe; tiền vé xe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền xe; tiền vé xe

    • Giá vé của chuyến bay này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    cước vận chuyển; giá vận tải

    • Giá vận chuyển đã tăng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.