迎难而上

迎难而上
yíngnánérshàng
nghênh nan nhi thượng

dũng cảm đối mặt với khó khăn; tiến lên dù gian nan [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dũng cảm đối mặt với khó khăn; tiến lên dù gian nan [thành ngữ]

    • Chúng ta phải đối mặt với khó khăn và tiến lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.