Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
/
迎难而上
迎难而上
nghênh nan nhi thượng
dũng cảm đối mặt với khó khăn; tiến lên dù gian nan [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dũng cảm đối mặt với khó khăn; tiến lên dù gian nan [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải đối mặt với khó khăn và tiến lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迎难而上
Phồn thể迎難而上
nghênh nan nhi thượng
dũng cảm đối mặt với khó khăn; tiến lên dù gian nan [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dũng cảm đối mặt với khó khăn; tiến lên dù gian nan [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải đối mặt với khó khăn và tiến lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi