迎春花

迎春花
yíngchūnhuā
nghênh xuân hoa

hoa nghênh xuân; hoa nhài mùa đông (Jasminum nudiflorum)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa nghênh xuân; hoa nhài mùa đông (Jasminum nudiflorum)

    • Hoa nghênh xuân là loài hoa nở vào mùa xuân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.