迎新

迎新
yíngxīn
nghênh tân

chào đón năm mới; đón tân sinh viên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chào đón năm mới; đón tân sinh viên

    • Chúng ta cùng nhau đón năm mới.

  2. động từ

    chào đón người mới; đón năm mới

    • Chúng ta cùng đi đón người mới.

  3. động từ

    đón chào (học sinh, sinh viên) mới; nghênh tân

    • Trường chúng tôi tổ chức hoạt động chào đón tân sinh viên hàng năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.