迎刃而解

迎刃而解
yíngrènérjiě
nghênh nhận nhi giải

vấn đề tự khắc được giải quyết; dễ dàng giải quyết [thành ngữ]

2 nghĩa#40685
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vấn đề tự khắc được giải quyết; dễ dàng giải quyết [thành ngữ]

    • Vấn đề này được giải quyết dễ dàng.

  2. tính từ

    vấn đề tự khắc được giải quyết; dễ dàng giải quyết khi gặp đúng chỗ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.