过氧

过氧
guòyǎng
quá dưỡng

peroxi-; quá oxy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    peroxi-; quá oxy

    • Peroxy là một thuật ngữ hóa học.

  2. danh từ

    perôxit; hợp chất peroxit (hóa học)

    • Hydrogen peroxide là một chất khử trùng phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.