过来人

过来人
guòláirén
quá lai nhân

người từng trải; người có kinh nghiệm

3 nghĩa#41226
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người từng trải; người có kinh nghiệm

    • Anh ấy là một người từng trải.

  2. danh từ

    người từng trải; người có kinh nghiệm

    • Anh ấy là người từng trải, có thể cho bạn một vài lời khuyên.

  3. danh từ

    người từng trải; người đã qua chuyện đó

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.