过帐

过帐
guòzhàng
quá trướng

ghi sổ; hạch toán (kế toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghi sổ; hạch toán (kế toán)

    • Xin hãy ghi nhận các giao dịch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.