过劳

过劳
guòláo
quá lao

làm việc quá sức; kiệt sức vì lao động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc quá sức; kiệt sức vì lao động

    • Anh ấy ngã bệnh vì làm việc quá sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.