Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过剩
过剩
quá thặng
dư thừa; thặng dư; quá mức cần thiết
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#45794
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dư thừa; thặng dư; quá mức cần thiết
- 。
Sản phẩm trên thị trường đã bị dư thừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
LIÊN QUAN
过剩
Phồn thể過剩
quá thặng
dư thừa; thặng dư; quá mức cần thiết
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#45794
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dư thừa; thặng dư; quá mức cần thiết
- 。
Sản phẩm trên thị trường đã bị dư thừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi