过剩

过剩
guòshèng
quá thặng

dư thừa; thặng dư; quá mức cần thiết

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#45794
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dư thừa; thặng dư; quá mức cần thiết

    • Sản phẩm trên thị trường đã bị dư thừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.