短缺

短缺
duǎnquē
đoản khuyết

tối; tối tăm; bí mật; ẩn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20900
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tối; tối tăm; bí mật; ẩn

    • Chúng tôi đang đối mặt với tình trạng thiếu lương thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.