/
迄今
迄今
hất kim
cho đến nay; đến tận bây giờ
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30951
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cho đến nay; đến tận bây giờ
- ,。
Cho đến nay, mọi thứ đều rất tốt.
- 貳副trạng từ
cho đến nay; tính đến nay
- ,。
Cho đến nay, anh ấy vẫn chưa đến.
- 參副trạng từ
cho đến nay; đến tận bây giờ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
迄今
Phồn thể迄
hất kim
cho đến nay; đến tận bây giờ
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30951
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cho đến nay; đến tận bây giờ
- ,。
Cho đến nay, mọi thứ đều rất tốt.
- 貳副trạng từ
cho đến nay; tính đến nay
- ,。
Cho đến nay, anh ấy vẫn chưa đến.
- 參副trạng từ
cho đến nay; đến tận bây giờ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi