迂阔

迂阔
kuò
vu khoát

xa vời và thiếu thực tế; viển vông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xa vời và thiếu thực tế; viển vông

    • Ý tưởng của anh ấy hơi viển vông.

  2. tính từ

    xa vời thực tế; (văn) hoang đường; không thực tế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.