迂夫子

迂夫子
vu phu tử

kẻ hay chữ lỏng; người cứng nhắc câu nệ; thầy đồ hủ lậu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ hay chữ lỏng; người cứng nhắc câu nệ; thầy đồ hủ lậu

    • Anh ấy là một người cổ hủ.

  2. danh từ

    người bảo thủ cổ hủ; kẻ lạc hậu cứng nhắc

    • Ông ấy là một ông già cổ hủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.