迁离

迁离
qiān
thiên ly

di dời; dọn đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    di dời; dọn đi

    • Họ quyết định chuyển đi khỏi thành phố này.

  2. động từ

    dời đi; chuyển chỗ ở

    • Họ quyết định chuyển khỏi thành phố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, đi lại)BỘ
  • thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH

Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.