达观

达观
guān
đạt quan

lạc quan; thản nhiên; điềm tĩnh trước nghịch cảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lạc quan; thản nhiên; điềm tĩnh trước nghịch cảnh

    • Anh ấy là một người lạc quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.