/
辽史
辽史
liêu sử
Liêu Sử (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Thoát Thoát biên soạn năm 1345 thời nhà Nguyên, gồm 116 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liêu Sử (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Thoát Thoát biên soạn năm 1345 thời nhà Nguyên, gồm 116 quyển)
- 《》。
“Liêu Sử” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
辽史
Phồn thể遼史
liêu sử
Liêu Sử (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Thoát Thoát biên soạn năm 1345 thời nhà Nguyên, gồm 116 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liêu Sử (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Thoát Thoát biên soạn năm 1345 thời nhà Nguyên, gồm 116 quyển)
- 《》。
“Liêu Sử” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi