边路

边路
biān
biên lộ

lối đi; hành lang; vỉa hè

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lối đi; hành lang; vỉa hè

    • Con đường này rất hẹp.

  2. danh từ

    đường bên; đường ven; (trong bóng đá) cánh; đường biên

    • Con đường phụ này rất hẹp.

  3. danh từ

    đường biên; cánh (bên đường); lề đường

  4. danh từ

    cánh (bóng đá); đường biên

    • Anh ấy đá cánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.