边衅

边衅
biānxìn
biên hấn

xung đột biên giới; tranh chấp biên cương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xung đột biên giới; tranh chấp biên cương

    • Xung đột biên giới không ngừng, người dân khổ không tả xiết.

  2. danh từ

    xung đột biên giới; tranh chấp biên giới

    • Một cuộc xung đột biên giới đã xảy ra giữa hai nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.