Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
/
边缘人
边缘人
biên duyên nhân
người bên lề; người ngoài rìa xã hội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người bên lề; người ngoài rìa xã hội
- 。
Người bên lề xã hội thường cảm thấy cô đơn.
- 貳名danh từ
người ngoài lề; người sống ở ranh giới giữa hai nền văn hóa hay nhóm xã hội (thuật ngữ tâm lý xã hội học)
- 。
Anh ấy cảm thấy mình là một người ngoài lề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ边缘人
Phồn thể邊緣人
biên duyên nhân
người bên lề; người ngoài rìa xã hội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người bên lề; người ngoài rìa xã hội
- 。
Người bên lề xã hội thường cảm thấy cô đơn.
- 貳名danh từ
người ngoài lề; người sống ở ranh giới giữa hai nền văn hóa hay nhóm xã hội (thuật ngữ tâm lý xã hội học)
- 。
Anh ấy cảm thấy mình là một người ngoài lề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi