边缘人

边缘人
biānyuánrén
biên duyên nhân

người bên lề; người ngoài rìa xã hội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bên lề; người ngoài rìa xã hội

    • Người bên lề xã hội thường cảm thấy cô đơn.

  2. danh từ

    người ngoài lề; người sống ở ranh giới giữa hai nền văn hóa hay nhóm xã hội (thuật ngữ tâm lý xã hội học)

    • Anh ấy cảm thấy mình là một người ngoài lề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.