边窗

边窗
biānchuāng
biên song

cửa sổ bên; cửa sổ cạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sổ bên; cửa sổ cạnh

    • Xin hãy mở cửa sổ bên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.