边庭

边庭
biāntíng
biên đình

vùng biên cương; cơ quan cai quản biên giới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng biên cương; cơ quan cai quản biên giới

    • Những người lính ở biên đình rất dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.