边厢

边厢
biānxiāng
biên sương

hông; sườn (phần hông)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hông; sườn (phần hông)

    • Anh ấy đi từ bên cạnh qua.

  2. danh từ

    bên cạnh; một bên; phòng bên

    • Anh ấy sống ở phòng bên.

  3. danh từ

    buồng bên; phòng bên cánh (nhà hát)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.