Tới nội dung chính

辨识

辨识
biànshí
biện thức

nhận ra; nhận biết

3 nghĩa#23163
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhận ra; nhận biết

    • 。

      Tôi có thể nhận ra giọng nói của anh ấy.

  2. 貳动động từ

    nhận rõ; xác nhận

    • ?

      Bạn có thể nhận biết những loài thực vật này không?

  3. 參动động từ

    chứng minh; chứng nhận; giấy tờ tùy thân

    • 。

      Anh ấy có thể nhận biết được thật giả.

辨
biàn
biện
BỘ THỦ⾟
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu