辨识

辨识
biànshí
biện thức

nhận ra; nhận biết

3 nghĩa#23163
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận ra; nhận biết

    • Tôi có thể nhận ra giọng nói của anh ấy.

  2. động từ

    nhận rõ; xác nhận

    • Bạn có thể nhận biết những loài thực vật này không?

  3. động từ

    chứng minh; chứng nhận; giấy tờ tùy thân

    • Anh ấy có thể nhận biết được thật giả.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.