辨证施治

辨证施治
biànzhèngshīzhì
biện chứng thi trị

chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể bệnh tình và thể trạng bệnh nhân; biện chứng thi trị (y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể bệnh tình và thể trạng bệnh nhân; biện chứng thi trị (y học cổ truyền)

    • Đông y chú trọng biện chứng thi trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.