Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
辨证施治
辨证施治
biện chứng thi trị
chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể bệnh tình và thể trạng bệnh nhân; biện chứng thi trị (y học cổ truyền)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể bệnh tình và thể trạng bệnh nhân; biện chứng thi trị (y học cổ truyền)
- 。
Đông y chú trọng biện chứng thi trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
辨证施治
Phồn thể辨證施治
biện chứng thi trị
chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể bệnh tình và thể trạng bệnh nhân; biện chứng thi trị (y học cổ truyền)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể bệnh tình và thể trạng bệnh nhân; biện chứng thi trị (y học cổ truyền)
- 。
Đông y chú trọng biện chứng thi trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.