Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
辞掉
辞掉
từ điệu
thôi việc; nghỉ việc; từ chức
2 nghĩa#20228
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thôi việc; nghỉ việc; từ chức
- 。
Anh ấy đã nghỉ việc.
- 貳动động từ
thôi việc; sa thải (nhân viên)
- 。
Anh ấy bị công ty sa thải rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
辞掉
Phồn thể辭掉
từ điệu
thôi việc; nghỉ việc; từ chức
2 nghĩa#20228
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thôi việc; nghỉ việc; từ chức
- 。
Anh ấy đã nghỉ việc.
- 貳动động từ
thôi việc; sa thải (nhân viên)
- 。
Anh ấy bị công ty sa thải rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.