辍工

辍工
chuògōng
chuyết công

ngừng làm việc; bỏ dở công việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng làm việc; bỏ dở công việc

    • Anh ấy đã nghỉ việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.