辅弼

辅弼
phụ bật

phò tá; phụ bật (giúp vua trị quốc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phò tá; phụ bật (giúp vua trị quốc)

    • Ông ấy phò tá vua, cai trị đất nước.

  2. danh từ

    phụ tá; trợ giúp (cho vua); tể tướng

    • Ông ấy từng giữ chức tể tướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.