Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
载重量
载重量
tải trọng lượng
tải trọng; sức tải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tải trọng; sức tải
- ?
Tải trọng của chiếc xe tải này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
sức chở; tải trọng (của phương tiện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ载重量
Phồn thể載重量
tải trọng lượng
tải trọng; sức tải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tải trọng; sức tải
- ?
Tải trọng của chiếc xe tải này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
sức chở; tải trọng (của phương tiện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao