- 車xa(xe (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
thiết bị trên xe; trang bị trên phương tiện
thiết bị trên xe; trang bị trên phương tiện
Chiếc xe tải này có thể vận chuyển rất nhiều hàng hóa.
chở xe; phà chở xe
Con tàu này có thể chở ô tô.
xe chở tên lửa; xe vận tải quân sự
Chiếc xe tải này có thể vận chuyển tên lửa.
thiết bị trên xe; trang bị trên phương tiện
thiết bị trên xe; trang bị trên phương tiện
Chiếc xe tải này có thể vận chuyển rất nhiều hàng hóa.
chở xe; phà chở xe
Con tàu này có thể chở ô tô.
xe chở tên lửa; xe vận tải quân sự
Chiếc xe tải này có thể vận chuyển tên lửa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.