载具

载具
zài
tải cụ

phương tiện vận chuyển; xe cộ; phương tiện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương tiện vận chuyển; xe cộ; phương tiện

    • Phương tiện này rất ngầu.

  2. danh từ

    phương tiện; vật chuyên chở; (bóng) môi trường truyền tải; nền tảng

    • Phương tiện này có thể vận chuyển rất nhiều hàng hóa.

  3. danh từ

    phương tiện lưu trữ hóa đơn điện tử (thẻ thông minh, mã QR trên ứng dụng điện thoại, v.v.) dùng để quét khi thanh toán, lưu hóa đơn lên tài khoản đám mây (Đài Loan)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.