载入

载入
zǎi
tải nhập

tải vào; nạp vào

6 nghĩa#40368
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tải vào; nạp vào

    • Xin hãy tải tệp vào máy tính.

  2. động từ

    nhập (dữ liệu); tải vào

    • Xin hãy nhập dữ liệu.

  3. động từ

    ghi vào; nạp vào

    • Xin hãy tải tài liệu vào máy tính.

  4. động từ

    ghi vào (lịch sử); lưu vào

    • Câu chuyện này sẽ được ghi vào sử sách.

  5. động từ

    ghi vào (hồ sơ); đưa vào (sử sách)

  6. động từ

    ghi chép; lập mục lục

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.