/
载体
载体
tải thể
chất mang; vật mang (hóa học); vật trung gian
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất mang; vật mang (hóa học); vật trung gian
- ?
Vật chủ của loại virus này là gì?
- 貳名danh từ
vật chủ trung gian; vectơ (dịch tễ học); chất mang
- 。
Muỗi là vật trung gian truyền bệnh.
- 參名danh từ
phương tiện mang; vật mang; vật trung gian
- 。
Internet là một phương tiện truyền tải thông tin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
载体
Phồn thể載體
tải thể
chất mang; vật mang (hóa học); vật trung gian
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất mang; vật mang (hóa học); vật trung gian
- ?
Vật chủ của loại virus này là gì?
- 貳名danh từ
vật chủ trung gian; vectơ (dịch tễ học); chất mang
- 。
Muỗi là vật trung gian truyền bệnh.
- 參名danh từ
phương tiện mang; vật mang; vật trung gian
- 。
Internet là một phương tiện truyền tải thông tin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao