载体

载体
zài
tải thể

chất mang; vật mang (hóa học); vật trung gian

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất mang; vật mang (hóa học); vật trung gian

    • Vật chủ của loại virus này là gì?

  2. danh từ

    vật chủ trung gian; vectơ (dịch tễ học); chất mang

    • Muỗi là vật trung gian truyền bệnh.

  3. danh từ

    phương tiện mang; vật mang; vật trung gian

    • Internet là một phương tiện truyền tải thông tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.